
- Giao hàng tận nhà - Phí theo địa chỉ
- Sản phẩm chính hãng - Xuất VAT đầy đủ
- Bảo hành 2 năm - Bảo trì trọn đời
- Giao hàng tận nhà - Phí theo địa chỉ
- Sản phẩm chính hãng - Xuất VAT đầy đủ
- Bảo hành 2 năm - Bảo trì trọn đời
Két sắt Bofa
Két sắt Bofa có nhiều mã cho những vị trí đặt và cách sử dụng khác nhau. Trang này tổng hợp 66 model thuộc năm dòng ZHIBO, BOFAN, BOSHANG, BOJIN và BOYA, giúp bạn đối chiếu kích thước, trọng lượng và phương thức mở trước khi xem từng sản phẩm.
Thông số dưới đây theo tài liệu Bofa Safes đối chiếu ngày 16/10/2026. Các kích thước đều là kích thước ngoài, theo thứ tự cao × rộng × sâu; không dùng các con số này để suy ra thể tích hay khoảng trống thực tế trong khoang.
Đọc mã và đo chỗ đặt trước khi chọn
Hãy ghi lại cả mã và hậu tố, sau đó đo cửa ra vào, lối vận chuyển và vị trí kê két. Ngoài chiều rộng, chiều sâu của thân, cần tính khoảng mở cánh hoặc kéo ngăn và chỗ đứng thao tác. Bìa hồ sơ, hộp trang sức hoặc vật dụng lớn nhất nên được đối chiếu trực tiếp với cửa khoang.
Trọng lượng công bố là một dữ kiện để trao đổi phương án giao. Khi nhận tư vấn, hãy gửi thêm tầng đặt, tình trạng cầu thang hoặc thang máy và ảnh lối đi; không tự suy ra phương án nâng chuyển chỉ từ cân nặng.
Két sắt Bofa dòng ZHIBO
ZHIBO có các nhóm DY, DJ và FX. Các hậu tố đi cùng chiều cao không thể thay thế cho nhau: hãy kiểm tra cả độ sâu, trọng lượng và cấu hình khóa.
| Model | Cao × rộng × sâu | Trọng lượng | Cách mở theo hãng |
|---|---|---|---|
| ZB-30DJ | 300 × 365 × 300 mm | 17 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| ZB-30DY | 300 × 365 × 300 mm | 16 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ |
| ZB-35DJ | 350 × 365 × 320 mm | 18 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| ZB-35DY | 350 × 365 × 320 mm | 17,5 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ |
| ZB-45DJ | 450 × 380 × 320 mm | 26,5 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| ZB-45DY | 450 × 380 × 320 mm | 26,5 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ |
| ZB-45FX | 450 × 380 × 340 mm | 34 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| ZB-60DJ | 600 × 430 × 360 mm | 41,5 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| ZB-60DY | 600 × 430 × 360 mm | 42 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ |
| ZB-60FX | 600 × 400 × 360 mm | 45 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| ZB-70DJ | 700 × 430 × 380 mm | 46,5 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| ZB-70DY | 700 × 430 × 380 mm | 46,5 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ |
| ZB-70FX | 700 × 430 × 380 mm | 53 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| ZB-80DJ | 800 × 480 × 400 mm | 57,5 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| ZB-80DY | 800 × 480 × 400 mm | 57,5 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ |
| ZB-80FX | 800 × 460 × 400 mm | 62 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| ZB-100DY | 1000 × 525 × 450 mm | 67 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ |
| ZB-120DY | 1200 × 595 × 480 mm | 87 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ |
| ZB-150DY | 1500 × 645 × 550 mm | 111 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ |
Két sắt Bofa dòng BOFAN
BOFAN gồm các nhóm ZY và ZZ. Bảng dưới giữ nguyên toàn bộ mã để bạn so sánh kích thước và bố trí theo nhu cầu; không chọn chỉ từ con số trong tên mẫu.
| Model | Cao × rộng × sâu | Trọng lượng | Cách mở theo hãng |
|---|---|---|---|
| BF-30ZY | 300 × 365 × 300 mm | 22 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| BF-35ZZ | 350 × 365 × 320 mm | 24 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| BF-45ZY | 450 × 380 × 320 mm | 33 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| BF-45ZZ | 450 × 380 × 320 mm | 31 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| BF-60ZY | 600 × 430 × 380 mm | 58 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| BF-60ZZ | 600 × 430 × 360 mm | 53 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| BF-70ZZ | 680 × 430 × 380 mm | 61 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| BF-70ZY | 700 × 430 × 380 mm | 65 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| BF-80ZY | 800 × 480 × 420 mm | 81 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| BF-100ZY | 1000 × 525 × 450 mm | 110 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| BF-120ZY | 1200 × 595 × 480 mm | 142 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| BF-150ZY | 1500 × 645 × 550 mm | 191 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
Két sắt Bofa dòng BOSHANG
BOSHANG tập hợp FDX, FDG, BS3, LY và BS2. Có mẫu dùng vân tay, có mẫu được hãng công bố thêm nhận diện khuôn mặt hoặc lòng bàn tay; cần đối chiếu đúng dòng và bảng khóa.
| Model | Cao × rộng × sâu | Trọng lượng | Cách mở theo hãng |
|---|---|---|---|
| FDX-A/D-30 | 330 × 400 × 310 mm | 32 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| BS-45BS3 | 450 × 400 × 360 mm | 45 kg | Face ID + vân lòng bàn tay + vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| BS-45LY | 470 × 400 × 340 mm | 46 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| BF-V-45BS2 | 480 × 400 × 350 mm | 48 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| FDX-A/D-45 | 480 × 400 × 350 mm | 48 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| BS-60BS3 | 600 × 420 × 380 mm | 68 kg | Face ID + vân lòng bàn tay + vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| BS-60LY | 600 × 430 × 380 mm | 71 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| FDG-A1/D-60 | 600 × 430 × 380 mm | 80 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| BS-70LY | 700 × 430 × 380 mm | 80 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| FDG-A1/D-70 | 700 × 470 × 400 mm | 97 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| BS-80LY | 800 × 480 × 400 mm | 98 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| FDG-A1/D-80 | 800 × 510 × 440 mm | 119 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| FDG-A1/D-100 | 1000 × 540 × 460 mm | 155 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| FDG-A1/D-120 | 1200 × 600 × 500 mm | 199 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| FDG-A1/D-150 | 1500 × 660 × 560 mm | 265 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
Két sắt Bofa dòng BOJIN
BOJIN có nhóm BF-V-BJ, BJ-LJ, BJ-TG và BJ-LT. Riêng BJ-100TG được nhà cung cấp giới thiệu với hai phiên bản khóa riêng; thông tin của một phiên bản không thay cho phiên bản còn lại.
| Model | Cao × rộng × sâu | Trọng lượng | Cách mở theo hãng |
|---|---|---|---|
| BF-V-45BJ | 450 × 386 × 330 mm | 48 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| BF-V-60BJ | 600 × 435 × 390 mm | 80 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| BJ-55LT | 600 × 430 × 380 mm | 71 kg | Face ID + vân lòng bàn tay + vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| BJ-60LJ | 600 × 430 × 400 mm | 80 kg | Face ID + vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| BF-V-70BJ | 700 × 460 × 400 mm | 97 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| BJ-70LJ | 700 × 450 × 420 mm | 90 kg | Face ID + vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| BF-V-80BJ | 800 × 480 × 430 mm | 119 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| BJ-80LJ | 800 × 490 × 440 mm | 105 kg | Face ID + vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| BF-V-100BJ | 1000 × 540 × 480 mm | 163 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| BJ-100LJ | 1000 × 550 × 480 mm | 140 kg | Face ID + vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| BJ-100TG | 1000 × 600 × 520 mm | 187 kg | Vân tay + điện tử hoặc Face ID + điện tử: hai phiên bản riêng; có chìa cơ, App Tuya |
| BJ-120LJ | 1200 × 600 × 500 mm | 196 kg | Face ID + vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| BJ-150LJ | 1500 × 650 × 580 mm | 252 kg | Face ID + vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
Két sắt Bofa dòng BOYA
BOYA gồm các mẫu BY và BJ III. Các mẫu BY dạng tủ có cách sử dụng khoang khác với két đứng; ảnh mở cửa hoặc mở ngăn kéo giúp bạn hình dung thao tác trước khi chọn.
| Model | Cao × rộng × sâu | Trọng lượng | Cách mở theo hãng |
|---|---|---|---|
| BY-45CTS | 460 × 380 × 320 mm | 30 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| BY-55CT | 550 × 430 × 380 mm | 38 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| BY-55CTS | 550 × 430 × 380 mm | 40 kg | vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| FDG-A1/D-60BJ III | 600 × 420 × 380 mm | 77 kg | Face ID + vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| FDG-A1/D-70BJ III | 700 × 460 × 400 mm | 98,5 kg | Face ID + vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| FDG-A1/D-80BJ III | 800 × 500 × 440 mm | 120 kg | Face ID + vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
| FDG-A1/D-100BJ III | 1000 × 540 × 440 mm | 157 kg | Face ID + vân tay + điện tử + chìa cơ + ứng dụng điện thoại |
Câu hỏi khi chọn két sắt Bofa
Cùng là mẫu cao 60 cm thì có giống nhau không?
Không thể kết luận từ chiều cao. Ví dụ BF-60ZY có kích thước 600 × 430 × 380 mm, nặng 58 kg; ZB-60DY là 600 × 430 × 360 mm, nặng 42 kg; BJ-60LJ là 600 × 430 × 400 mm, nặng 80 kg. Hãy so sánh cả độ sâu và cấu hình khóa của đúng mã.
Biết kích thước ngoài có đủ để chọn két đựng hồ sơ A4 không?
Chưa đủ. Bìa đựng, hướng đặt và vách ngăn ảnh hưởng đến việc sắp xếp. Bạn nên cung cấp kích thước vật cần cất và yêu cầu xem khoang mở hoặc kiểm tra trực tiếp cửa khoang của đúng mẫu.
Mẫu nào có nhận diện lòng bàn tay hoặc khuôn mặt?
Tài liệu hãng nêu nhận diện Face ID và lòng bàn tay ở BJ-55LT, BS-45BS3 và BS-60BS3. Các mẫu BJ III được liệt kê với Face ID và vân tay. Riêng BJ-100TG có bản vân tay + điện tử và bản Face ID + điện tử riêng, vì vậy cần xác nhận bản được báo giá.
Ảnh trên trang có xác nhận được đúng màu và cấu hình sẽ giao không?
Hãy dùng ảnh để xem cách bố trí và thao tác, đồng thời xác nhận mã, tên màu và bảng khóa của chiếc két sẽ giao. Một số ảnh do nhà cung cấp dùng chung cho nhiều model được ghi là ảnh tham khảo; ảnh minh họa đã xử lý cũng được chú thích riêng. Màu hiển thị cần được đối chiếu với ảnh thực tế hoặc mẫu trưng bày.
Cần gửi thông tin gì để nhận tư vấn đúng mẫu?
Gửi mã đang quan tâm, màu mong muốn, kích thước vật cần cất, vị trí đặt và điều kiện lối đi. Khi thống nhất đơn hàng, đối chiếu cấu hình khóa, phụ kiện, thông tin bảo hành và lịch giao trên nội dung bàn giao của sản phẩm.
Tham khảo thêm các dòng két sắt nhập khẩu hoặc liên hệ Két Sắt Việt Tiệp để trao đổi phương án lựa chọn.
Nguồn thông số: catalog Bofa Safes, đối chiếu ngày 16/10/2026. Nguồn riêng của từng model được lưu trong hồ sơ nội dung của đợt cập nhật.
Két sắt Bofa BS-45BS3 dòng BOSHANG
Trọng lượng: 45 kg
Cao × rộng × sâu: 450 × 400 × 360 mm
Két sắt Bofa ZB-35DY dòng ZHIBO
Trọng lượng: 17,5 kg
Cao × rộng × sâu: 350 × 365 × 320 mm
- Trang đầu
- Trang trước
- 1
- 2
- Trang sau
- Trang cuối
| Trang: | / 2 |











